DANH SÁCH GIỚI TỪ TRONG TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP

 

Quảng Cáo

Ấn vào đây để xem thử phương pháp học

Trong tiếng Anh, giới từ là một dạng từ loại có rất ít từ nhưng lại là một dạng từ loại phức tạp. Trong bài này ta sẽ học tất cả những gì nên biết về danh sách giới từ trong tiếng Anh trong phạm vi tiếng Anh cơ bản.

1.Danh sách giới từ trong tiếng Anh thường gặp

Danh sách giới từ trong tiếng Anh chỉ thời gian:

-At : vào lúc ( thường đi với giờ)

-On : vào ( thường đi với ngày )

-In : vào ( thường đi với tháng, năm, mùa, thế kỷ )

-Before: trước -After : sau

-During : ( trong khoảng) ( đi với danh từ chỉ thời gian )

Danh sách giới từ trong tiếng Anh chỉ nơi chốn:

-At : tại ( dùng cho nơi chốn nhỏ như trường học, sân bay…)

-In : trong (chỉ ở bên trong ) , ở (nơi chốn lớn thành phố, tỉnh ,quốc gia, châu lục…)

-On,above,over : trên

_On : ở trên nhưng chỉ tiếp xúc bề mặt.

Tổng hợp danh sách giới từ trong tiếng Anh thường gặp

Danh sách giới từ trong tiếng Anh chỉ sự chuyển dịch:

-To, into, onto : dến

+to: chỉ hướng tiếp cận tới người,vật,địa điểm.

+into: tiếp cận và vào bên trong vật,địa điểm đó

+onto: tiếp cận và tiếp xúc bề mặt,ở phía ngoài cùng của vật,địa điểm

-From: chỉ nguồn gốc xuất xứ Ex: i come from vietnamese

-Across : ngang qua Ex: He swims across the river. ( anh ta bơi ngang qua sông)

-Along : dọc theo-Round,around,about: quanh

Danh sách giới từ trong tiếng Anh chỉ thể cách:

-With : với

-Without : không, không có

-According to: theo

-In spite of : mặc dù

-Instead of : thay vì

Danh sách giới từ trong tiếng Anh chỉ mục đích:

-To : để

-In order to : để

-For : dùm, dùm cho-Ex: Let me do it for you : để tôi làm nó dùm cho bạn.

-So as to: để

Danh sách giới từ trong tiếng Anh chỉ nguyên do:

-Thanks to : nhờ ở -Ex: Thanks to your help, I passed the exam ( nhờ sự giúp đở của bạn mà tôi thi đậu).

-Through : do, vì-Ex: Don’t die through ignorance ( đừng chết vì thiếu hiểu biết).

-Because of : bởi vì -Owing to : nhờ ở, do ở-Ex: Owing to the drought,crops are short ( vì hạn hán nên mùa màng thất bát)

-By means of : nhờ, bằng phương tiện

2.Ý nghĩa của một số giới từ phổ biến trong danh sách giới từ trong tiếng Anh

AT

Tại ( nơi chốn ) Ex: The teacher is at the desk: cô giáo đang ở tại bàn làm việc.

Lúc ( thời gian) Ex: I get up at 6.00 : tôi thức dậy lúc 6 giờ

Thành ngữ chỉ trạng thái: Ex: -At work : đang làm việc

At play : đang chơi

At oen’s prayers : đang cầu nguyện

At ease : thoải mái

At war : đang có chiến tranh

At peace : đang hòa bình

Thành ngữ chỉ chiều hướng Ex: -Rush at sb : lao về phía ai

Point at : chỉ vào Ex: The teacher pointed at me : cô giáo chỉ vào tôi.

Thành ngữ chỉ số lượng Ex: I estimated the class at 50 : tôi độ lớp học chừng 50 người.

Ý nghĩa của một số giới từ phổ biến trong danh sách giới từ trong tiếng Anh

BY

Kế bên, cạnh Ex: I sat by her : tôi ngồi cạnh cô ấy

Trước Ex: You must come here by ten o’clock : bạn phải đến đây trước 10giờ.

Ngang qua Ex: She passed by my house : cô ấy đi ngang qua nhà tôi.

Bởi Ex:The cake was made by me : cái bành được làm bởi tôi.

Ở chổ Ex: I took her by the hand. tôi nắm tay cô ấy

Theo Ex: Don’t judge people by their appearances : đừng xét người theo bề ngoài.

Chỉ sự đo lường Ex: They sell beer by the litter : họ bán bia tính theo lít.

FOR

Vì , cho : I bring something for you : tôi mang vài thứ cho anh

chỉ thời gian: I have lived here for 2 years : tôi đã sống ở đây được 2 năm

Chỉ nguyên do: I was punished for being lazy : tôi bị phạt vì lười

Chỉ chiều hướng : She left for Hanoi : cô ấy đi HN

Chỉ sự trao đổi : I paid $3 for that book : tôi trả 3 đô để mua quyển sách đó

FROM

Từ (một nơi nào đó ): I went from home ( tôi từ nhà đến đây)

Chỉ nguồn gốc : I am from Hanoi ( tôi từ HN đến)

Từ + thời gian : From Monday to Saturday ( từ thứ hai đến thứ bảy)

Chỉ sự khác biệt : I am different from you ( tôi khác với bạn)

Chỉ nguyên nhân: Ex: -I suffer from headaches : ( tôi bị nhức đầu)

IN

Chỉ thời gian: in time

Chỉ nơi chốn: in the street

Buổi : In the moning

Từ tháng trở lên: in May , in spring, in 2008, in the 19th century.

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*