TỪ VỰNG VÀ MẪU HỘI THOẠI TRẢ LẠI TIỀN TRONG TIẾNG ANH

Ngày nay, xu thế toàn cầu hóa, ngày có nhiều hơn các công ty xuyên quốc gia. Điều đó có nghĩa là Tiếng anh được sử dụng nhiều hơn, trên mọi lĩnh vực, từ hàng không, vận tải đường biển, du lịch, và trong cả dịch vụ ăn uống mua sắm.v.v…

Quảng Cáo

Ấn vào đây để xem thử phương pháp học

Với mục đích là để hòa nhập vào xu thế đó, mỗi người chúng ta đều phải cố gắn trang bị cho mình vốn ngoại ngữ khá khá để thuận lợi hơn trong xin việc làm và trong công việc. Hôm nay mình xin giới thiệu các từ vựng và mẫu hội thoại trả lại tiền trong tiếng Anh dành cho nhân viên thu ngân – và nhân viên bán hàng – Dịch vụ khách hàng.

1. Từ vựng trả lại tiền trong tiếng Anh thông dụng

Discount: a price reduction

Ý nghĩa: Chiếc khấu

Estimate: guess the right amount

Ý nghĩa: Ước tính

Float: the amount of money in a cash register or till before and after a person’s shift

Ý nghĩa: Số Tiến trong máy bán hàng trước và sau bàn giao ca

Feed: to in-sert the end of a roll of paper into a slot

Ý nghĩa: Lắp giấy in

gift certificate; gift card: a pre-paid card that a customer uses to pay for purchases

Ý nghĩa: Phiếu quà tặng

Tổng hợp từ vựng trả lại tiền trong tiếng Anh thông dụng nhất

Inquiry: a question

Ý nghĩa: Câu hỏi / yêu cầu

key in: to pass a code into a cash register

Ý nghĩa: Nhập mã hàng

(put on) the layaway: to put a old product away for a customer who will come back to purchase it at a later time

Ý nghĩa: Cất lại hàng

Log: a record of sales information

Ý nghĩa: Thông tin giao dịch được lưu lại

NOF: an error code that means a product price is not on file

Ý nghĩa : Lỗi do giá không tồn tại

on sale: costs less than usual

Ý nghĩa : Giảm giá

personal check: a written document that allows a business to retrieve funds f-rom a customer’s bank account

Ý nghĩa: Ngân phiếu cá nhân

2. Mẫu hội thoại trả lại tiền trong tiếng Anh thường gặp

Sample Cash transaction

Cashier:             Hello. Is this everything for you today?

Customer:        Yes. Just a few items today.

Cashier:             Did you find everything you were looking for?

Customer:        Yes, thank you.

Cashier:                         Okay. Your total comes to $8.70. (say “eight seventy” or “eight dollars and seventy cents”)

Customer:        Can you break a fifty? I’m afraid I don’t have anything smaller.

Cashier:                         No problem. F-rom fifty $41.30 is your change. (say “forty-one thirty” or “forty-one dollars and thirty cents”)

Customer:        Thank you.

Cashier:                         Thank you. See you again.

Enlightened Break give a fifty, two thousand one  a hundred…Khách hàng muốn thanh toán bằng tiền chẵn lớn hơn số tiền phải thanh toán rất nhiều.

Các mẫu hội thoại trả lại tiền trong tiếng Anh thường thấy

Sample Credit Card transaction

Cashier:                         Here is your order, sir. Two pepperoni pizzas. Will there be anything else?

Customer:        No, that’s great thanks.

Cashier:                         Okay. Will that be cash or c-harge today?

Customer:        C-harge.

Cashier:                         Okay. Please swipe your card in the machine…Sorry, can you try again please.

Customer:        Is there a problem with my card?

Cashier:                         No, it’s going through fine this time. I’ll just need you to sign here, please.

Customer:        There you go.

Cashier:                         Thank you Mr. Bates. Enjoy your pizza!

Dưới đây là các mẫu câu trả lại tiền trong tiếng Anh thường dùng khi làm công việc thu ngân, chúng ta hãy luyện tập với bạn bè hoặc người thân trong gia đình. Hãy tham khảo các từ vựng vocabulary for cashier nếu bạn không biết nghĩa của chúng

Did you find everything you were looking for today?

Are you interested in taking part in our promotion?

I apologize for the wait.

I’m new at this job. Thank you for your patience.

I’m going to have to call to get a price check.

Do you need a hand out with your bags?

Have a wonderful day.

Thanks for shopping at…

Please come again.

See you again soon.

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*